Bảng giá dưới đây tổng hợp từ giá niêm yết các mẫu bàn mát đang bán trên banmat.vn và tự cập nhật khi giá sản phẩm thay đổi. Giá chỉ mang tính tham khảo, vì giá thực tế còn phụ thuộc cấu hình, số lượng, địa điểm giao và thời điểm.
Cập nhật ngày 06/11/2026 từ giá niêm yết trên website. Giá thay đổi theo hãng, cấu hình và thời điểm; gọi 0944 975 886 để nhận báo giá chính xác.
Giá bàn mát theo hãng
| Hãng | Số mẫu | Giá thấp nhất | Giá cao nhất |
|---|---|---|---|
| Hoshizaki | 48 | 17,7 triệu | 55,2 triệu |
| Berjaya | 9 | 32 triệu | 63,5 triệu |
| Fushimavina | 8 | 15 triệu | 35 triệu |
| Kenshin | 6 | 26,9 triệu | 46,5 triệu |
| Ferlix | 5 | 14 triệu | 48 triệu |
| Turbo Air | 4 | 36,4 triệu | 47,8 triệu |
| Nahaki | 4 | 13,5 triệu | 20 triệu |
| Lotus | 4 | 45 triệu | 65 triệu |
| Hãng khác | 4 | 36 triệu | 63,1 triệu |
| Sanden | 3 | 36 triệu | 48 triệu |
| Snow Village | 2 | 37,3 triệu | 49,9 triệu |
| Happys | 1 | 30 triệu | 30 triệu |
Giá bàn mát theo chiều dài và kiểu cánh
| Chiều dài | Cánh inox | Cánh kính | Ngăn kéo |
|---|---|---|---|
| 1,2 m | 8 mẫu · từ 13,5 triệu | 6 mẫu · từ 15 triệu | — |
| 1,5 m | 15 mẫu · từ 16 triệu | 3 mẫu · từ 25 triệu | — |
| 1,8 m | 9 mẫu · từ 20 triệu | 1 mẫu · từ 37,3 triệu | — |
| 2,3 m | 1 mẫu · từ 35 triệu | — | — |
Ô "—" nghĩa là hiện chưa có mẫu đúng điều kiện trong danh mục. Một số mẫu đang để "Liên hệ báo giá" nên không nằm trong bảng.
Những yếu tố làm giá bàn mát chênh nhau
- Hãng sản xuất: mỗi hãng có phân khúc và chính sách bảo hành riêng.
- Chiều dài và số cánh: bàn dài, nhiều cánh dùng nhiều vật tư và máy nén lớn hơn.
- Cánh kính hay cánh inox: cánh kính thường có thêm đèn và kính cường lực.
- Kiểu làm lạnh: lạnh trực tiếp hoặc lạnh quạt gió, ghi trong thông số từng model.
- Chất liệu inox: nên hỏi rõ loại inox và yêu cầu ghi trong báo giá.
Cách nhận báo giá chính xác
Cho chúng tôi biết loại bàn, chiều dài, số cánh, số lượng và nơi giao hàng. Đội tư vấn sẽ báo giá theo model và hướng dẫn chọn cấu hình vừa nhu cầu bếp.
Vì sao cùng chiều dài mà giá bàn mát chênh nhau?
- Hãng và xuất xứ: hàng nhập (Hoshizaki, Turbo Air, Berjaya…) và hàng sản xuất trong nước có mặt bằng giá khác nhau; xem từng hãng ở trang thương hiệu.
- Cánh kính hay cánh inox, có ngăn kéo hay không: mỗi kiểu có kết cấu và chi phí khác nhau, nên bảng trên tách riêng từng cột.
- Kiểu làm lạnh: lạnh trực tiếp và lạnh quạt gió khác nhau về cấu tạo dàn lạnh nên giá khác nhau; thông số này ghi trong trang từng model.
- Vật liệu inox và độ dày: nên hỏi rõ loại inox khi so giá giữa hai nơi bán để so cùng cấu hình.
- Công suất và dung tích: máy lớn hơn tốn điện hơn; tính cả chi phí điện hàng tháng chứ không chỉ giá mua.
Cách dùng bảng giá này
Đọc bảng để biết khoảng giá tham khảo, rồi vào danh mục để xem từng model: bàn mát, bàn đông, bàn mát salad, tủ mát, máy làm đá. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng và địa điểm giao, vì vậy hãy gửi yêu cầu để nhận báo giá chính xác cho đúng model bạn chọn.