Lò nướng
Lò nướng công nghiệp là gì? Dùng cho mô hình nào?
Lò nướng công nghiệp là thiết bị nướng, hấp, làm chín thực phẩm công suất lớn cho tiệm bánh, pizzeria, nhà hàng, khách sạn và bếp ăn tập thể. Danh mục hiện có 83 mẫu lò và 2 mẫu kệ để lò, từ các hãng như Berjaya (14 mẫu), Hongling (14 mẫu), Southstar (12 mẫu), Fuji Air (7 mẫu), Piron (4 mẫu), Midea (3 mẫu). Mỗi nhóm lò phù hợp một kiểu món khác nhau, xem bên dưới.
Các loại lò nướng công nghiệp
- Lò nướng đối lưu (23 mẫu): có quạt đối lưu để luồng nóng lưu thông, nhiều khay trong một khoang; hợp nướng bánh, gà, rau củ với số lượng lớn.
- Lò nướng tầng (22 mẫu): chia thành các tầng độc lập, mỗi tầng chứa vài khay; hợp tiệm bánh, cần nướng nhiều loại bánh khác nhau cùng lúc.
- Lò nướng pizza (12 mẫu): khoang rộng, nướng đáy pizza; có loại 1 tầng, 2 tầng, dùng điện hoặc gas.
- Lò salamander (9 mẫu): lò nướng từ phía trên, dùng làm chín bề mặt, phủ phô mai, nướng nhanh món order.
- Lò vi sóng công nghiệp (8 mẫu): hâm nóng, rã đông, nấu nhanh với dung tích và công suất lớn hơn lò gia đình.
- Lò hấp nướng đa năng (3 mẫu): kết hợp hấp và nướng, hợp bếp nhà hàng, khách sạn muốn một thiết bị nhiều chế độ.
- Bếp Âu có lò nướng (3 mẫu) và các lò chuyên dụng khác như quay vịt, nấu cơm niêu (3 mẫu).
Bảng giá lò nướng công nghiệp theo nhóm
| Nhóm mẫu | Số mẫu hiện có | Giá niêm yết tham khảo* |
|---|---|---|
| Lò nướng đối lưu | 23 | 60,1 triệu – 68 triệu |
| Lò nướng tầng | 22 | 56,5 triệu – 68 triệu |
| Lò nướng pizza | 12 | 57,4 triệu – 59,9 triệu |
| Lò salamander | 9 | 36,4 triệu – 135,7 triệu |
| Lò vi sóng công nghiệp | 8 | 56 triệu – 63,5 triệu |
| Lò hấp nướng đa năng | 3 | từ 167,8 triệu |
| Tất cả lò (không gồm kệ) | 83 | 56 triệu – 78,4 triệu |
* Dựa trên giá niêm yết hiện có trên website (nhóm từ 6 mẫu có giá: khoảng 25–75% số mẫu; nhóm ít hơn: giá thấp nhất); chưa gồm VAT, vận chuyển, chương trình riêng. Giá thực tế theo model và thời điểm, liên hệ để nhận báo giá chính xác.
Lò nướng điện hay gas?
| Tiêu chí | Lò điện | Lò gas |
|---|---|---|
| Hạ tầng cần có | Đường điện đủ công suất (nhiều mẫu ghi kW trong tên), thường là điện 3 pha cho lò lớn | Đường gas và thông gió phù hợp |
| Phù hợp khi | Bếp không có sẵn gas, cần lắp đặt gọn | Bếp đã có gas, ưu tiên nguồn nhiệt gas |
| Cần hỏi thêm | Công suất, nguồn điện 1 pha hay 3 pha của đúng model | Loại gas, áp suất, yêu cầu thông gió của đúng model |
Cách chọn lò nướng công nghiệp phù hợp
- Xác định món nướng chính: bánh mì, bánh ngọt, pizza, gà vịt, món gratin để chọn loại lò.
- Ước lượng sản lượng mỗi mẻ rồi chọn số khay, số tầng; kiểm tra kích thước khay của model (một số tên ghi sẵn cỡ khay).
- Chọn điện hoặc gas theo hạ tầng; hỏi công suất và nguồn điện của đúng model.
- Kiểm tra mặt bằng, đường thoát nhiệt và vị trí đặt; lò đặt trên kệ riêng nếu cần.
- Hỏi bảo hành, vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện đi kèm (khay, xe đẩy, kệ) và so sánh báo giá cùng cấu hình.
Sử dụng và vệ sinh lò nướng
Làm nóng lò theo hướng dẫn của hãng trước mỗi ca; không che kín cửa gió, quạt; vệ sinh khoang lò, khay và kính sau khi nguội; không dội nước trực tiếp vào bộ phận điện; kiểm tra gioăng cửa định kỳ để giữ nhiệt tốt.
Thương hiệu lò nướng công nghiệp có trong danh mục
Thông số, xuất xứ và bảo hành từng model được ghi hoặc cập nhật trên trang sản phẩm và trong báo giá. Dưới đây là tóm tắt theo số mẫu và giá niêm yết hiện có.
Berjaya
Hiện có 14 mẫu, gồm bếp Âu có lò, lò nướng tầng, lò pizza, lò salamander, lò đối lưu; loại ghi số khay từ 1–9 khay. Giá niêm yết từ 37,9 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 46,5 triệu – 68 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Malaysia. Xem các mẫu Berjaya.
Hongling
Hiện có 14 mẫu, gồm lò nướng tầng, lò pizza, lò đối lưu; loại ghi số khay từ 1–32 khay. Giá niêm yết từ 49,3 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 57,4 triệu – 63,5 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhập khẩu. Xem các mẫu Hongling.
Southstar
Hiện có 12 mẫu, gồm lò nướng tầng, lò đối lưu; loại ghi số khay từ 1–10 khay. Giá niêm yết từ 32,6 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 60,8 triệu – 93,5 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Trung Quốc. Xem các mẫu Southstar.
Fuji Air
Hiện có 7 mẫu, gồm lò nướng tầng, lò đối lưu; loại ghi số khay từ 2–6 khay. Giá niêm yết từ 57,2 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 63,5 triệu – 68 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhập khẩu. Xem các mẫu Fuji Air.
Piron
Hiện có 4 mẫu, gồm lò hấp nướng, lò đối lưu; loại ghi số khay từ 4–10 khay. Giá niêm yết từ 46,8 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 60,8 triệu – 167,8 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhập khẩu. Xem các mẫu Piron.
Midea
Hiện có 3 mẫu, gồm lò vi sóng. Giá niêm yết từ 37,6 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 37,6 triệu – 56,4 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhập khẩu. Xem các mẫu Midea.
Wusheng
Hiện có 3 mẫu, gồm lò đối lưu; loại ghi số khay từ 4–8 khay. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhập khẩu. Xem các mẫu Wusheng.
Bảng giá chi tiết từng model lò nướng
Thông tin lấy từ tên và giá niêm yết của từng sản phẩm trên website, cập nhật 14/10/2026; chưa gồm VAT, vận chuyển, chương trình riêng. Dấu “—” nghĩa là tên sản phẩm không ghi thông tin đó; giá nhập chưa chuẩn hiển thị “Liên hệ báo giá”. Thông số kỹ thuật chi tiết xem trong trang sản phẩm hoặc hỏi khi nhận báo giá.
Câu hỏi thường gặp về lò nướng công nghiệp
Lò nướng đối lưu và lò nướng tầng khác nhau thế nào?
Lò đối lưu có quạt giúp nhiệt đều trong một khoang nhiều khay; lò tầng chia các tầng độc lập, mỗi tầng chỉnh nhiệt riêng nên nướng nhiều loại bánh cùng lúc.
Lò salamander dùng làm gì?
Nướng từ trên xuống để làm chín bề mặt, phủ phô mai, giữ nóng và hoàn thiện món trước khi lên đĩa.
Mở tiệm bánh nhỏ nên chọn lò thế nào?
Tùy sản lượng mỗi mẻ: cửa tiệm nhỏ thường bắt đầu với lò 1–2 tầng hoặc lò đối lưu 4–5 khay; xem bảng model ở trên rồi gọi tư vấn theo menu cụ thể.
Lò nướng điện cần điện 3 pha không?
Phụ thuộc công suất của từng model. Lò công suất lớn thường cần điện 3 pha; hãy hỏi đúng model và kiểm tra hạ tầng điện trước khi mua.
Lò nướng công nghiệp có giá bao nhiêu?
Giá phụ thuộc loại lò, số khay, hãng, điện hay gas; xem bảng giá theo nhóm và bảng chi tiết từng model, hoặc gọi để nhận báo giá chính xác.
Lò nướng bảo hành bao lâu?
Thời hạn bảo hành khác nhau theo hãng và model, ghi trong báo giá và phiếu bảo hành. Xem thêm trang chính sách bảo hành.
Nhận báo giá và tư vấn chọn lò nướng công nghiệp
Gọi hoặc nhắn Zalo 0944 975 886, hoặc để lại thông tin tại trang liên hệ. Khi hỏi giá, nên gửi kèm mã model quan tâm (nếu có), nhu cầu sử dụng, nguồn điện hoặc gas sẵn có và địa chỉ giao hàng. Thông tin về bảo hành, đổi trả và vận chuyển xem tại các trang chính sách.