Lò nướng

85 sản phẩm chính hãng – giao hàng & lắp đặt toàn quốc, báo giá trong 30 phút.

Lò nướng công nghiệp là gì? Dùng cho mô hình nào?

Lò nướng công nghiệp là thiết bị nướng, hấp, làm chín thực phẩm công suất lớn cho tiệm bánh, pizzeria, nhà hàng, khách sạn và bếp ăn tập thể. Danh mục hiện có 83 mẫu lò và 2 mẫu kệ để lò, từ các hãng như Berjaya (14 mẫu), Hongling (14 mẫu), Southstar (12 mẫu), Fuji Air (7 mẫu), Piron (4 mẫu), Midea (3 mẫu). Mỗi nhóm lò phù hợp một kiểu món khác nhau, xem bên dưới.

Các loại lò nướng công nghiệp

  • Lò nướng đối lưu (23 mẫu): có quạt đối lưu để luồng nóng lưu thông, nhiều khay trong một khoang; hợp nướng bánh, gà, rau củ với số lượng lớn.
  • Lò nướng tầng (22 mẫu): chia thành các tầng độc lập, mỗi tầng chứa vài khay; hợp tiệm bánh, cần nướng nhiều loại bánh khác nhau cùng lúc.
  • Lò nướng pizza (12 mẫu): khoang rộng, nướng đáy pizza; có loại 1 tầng, 2 tầng, dùng điện hoặc gas.
  • Lò salamander (9 mẫu): lò nướng từ phía trên, dùng làm chín bề mặt, phủ phô mai, nướng nhanh món order.
  • Lò vi sóng công nghiệp (8 mẫu): hâm nóng, rã đông, nấu nhanh với dung tích và công suất lớn hơn lò gia đình.
  • Lò hấp nướng đa năng (3 mẫu): kết hợp hấp và nướng, hợp bếp nhà hàng, khách sạn muốn một thiết bị nhiều chế độ.
  • Bếp Âu có lò nướng (3 mẫu) và các lò chuyên dụng khác như quay vịt, nấu cơm niêu (3 mẫu).

Bảng giá lò nướng công nghiệp theo nhóm

Nhóm mẫuSố mẫu hiện cóGiá niêm yết tham khảo*
Lò nướng đối lưu2360,1 triệu – 68 triệu
Lò nướng tầng2256,5 triệu – 68 triệu
Lò nướng pizza1257,4 triệu – 59,9 triệu
Lò salamander936,4 triệu – 135,7 triệu
Lò vi sóng công nghiệp856 triệu – 63,5 triệu
Lò hấp nướng đa năng3từ 167,8 triệu
Tất cả lò (không gồm kệ)8356 triệu – 78,4 triệu

* Dựa trên giá niêm yết hiện có trên website (nhóm từ 6 mẫu có giá: khoảng 25–75% số mẫu; nhóm ít hơn: giá thấp nhất); chưa gồm VAT, vận chuyển, chương trình riêng. Giá thực tế theo model và thời điểm, liên hệ để nhận báo giá chính xác.

Lò nướng điện hay gas?

Tiêu chíLò điệnLò gas
Hạ tầng cần cóĐường điện đủ công suất (nhiều mẫu ghi kW trong tên), thường là điện 3 pha cho lò lớnĐường gas và thông gió phù hợp
Phù hợp khiBếp không có sẵn gas, cần lắp đặt gọnBếp đã có gas, ưu tiên nguồn nhiệt gas
Cần hỏi thêmCông suất, nguồn điện 1 pha hay 3 pha của đúng modelLoại gas, áp suất, yêu cầu thông gió của đúng model

Cách chọn lò nướng công nghiệp phù hợp

  1. Xác định món nướng chính: bánh mì, bánh ngọt, pizza, gà vịt, món gratin để chọn loại lò.
  2. Ước lượng sản lượng mỗi mẻ rồi chọn số khay, số tầng; kiểm tra kích thước khay của model (một số tên ghi sẵn cỡ khay).
  3. Chọn điện hoặc gas theo hạ tầng; hỏi công suất và nguồn điện của đúng model.
  4. Kiểm tra mặt bằng, đường thoát nhiệt và vị trí đặt; lò đặt trên kệ riêng nếu cần.
  5. Hỏi bảo hành, vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện đi kèm (khay, xe đẩy, kệ) và so sánh báo giá cùng cấu hình.

Sử dụng và vệ sinh lò nướng

Làm nóng lò theo hướng dẫn của hãng trước mỗi ca; không che kín cửa gió, quạt; vệ sinh khoang lò, khay và kính sau khi nguội; không dội nước trực tiếp vào bộ phận điện; kiểm tra gioăng cửa định kỳ để giữ nhiệt tốt.

Thương hiệu lò nướng công nghiệp có trong danh mục

Thông số, xuất xứ và bảo hành từng model được ghi hoặc cập nhật trên trang sản phẩm và trong báo giá. Dưới đây là tóm tắt theo số mẫu và giá niêm yết hiện có.

Berjaya

Hiện có 14 mẫu, gồm bếp Âu có lò, lò nướng tầng, lò pizza, lò salamander, lò đối lưu; loại ghi số khay từ 1–9 khay. Giá niêm yết từ 37,9 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 46,5 triệu – 68 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Malaysia. Xem các mẫu Berjaya.

Hongling

Hiện có 14 mẫu, gồm lò nướng tầng, lò pizza, lò đối lưu; loại ghi số khay từ 1–32 khay. Giá niêm yết từ 49,3 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 57,4 triệu – 63,5 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhập khẩu. Xem các mẫu Hongling.

Southstar

Hiện có 12 mẫu, gồm lò nướng tầng, lò đối lưu; loại ghi số khay từ 1–10 khay. Giá niêm yết từ 32,6 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 60,8 triệu – 93,5 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Trung Quốc. Xem các mẫu Southstar.

Fuji Air

Hiện có 7 mẫu, gồm lò nướng tầng, lò đối lưu; loại ghi số khay từ 2–6 khay. Giá niêm yết từ 57,2 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 63,5 triệu – 68 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhập khẩu. Xem các mẫu Fuji Air.

Piron

Hiện có 4 mẫu, gồm lò hấp nướng, lò đối lưu; loại ghi số khay từ 4–10 khay. Giá niêm yết từ 46,8 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 60,8 triệu – 167,8 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhập khẩu. Xem các mẫu Piron.

Midea

Hiện có 3 mẫu, gồm lò vi sóng. Giá niêm yết từ 37,6 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 37,6 triệu – 56,4 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhập khẩu. Xem các mẫu Midea.

Wusheng

Hiện có 3 mẫu, gồm lò đối lưu; loại ghi số khay từ 4–8 khay. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhập khẩu. Xem các mẫu Wusheng.

Bảng giá chi tiết từng model lò nướng

ModelHãngTầng / khay / họng (theo tên)Giá niêm yết
Bếp Âu 4 họng có lò nướng Berjaya DRO4-17Berjaya4 họng37.920.000 ₫
Bếp Âu 6 họng có lò nướng Berjaya DRO6-17Berjaya6 họng45.250.000 ₫
Bếp Âu 4 họng có lò nướng Berto’s – G7F4P+FG—4 họng90.300.000 ₫
Lò nướng đối lưu 4 khay mini Southstar NFC-80DSouthstar4 khay32.560.000 ₫
Lò nướng đối lưu 4 khay Piron Caboto Plus PF8004Piron4 khay46.760.000 ₫
Lò nướng đối lưu 4 khay Berjaya BJY-E-CO28Berjaya4 khay47.250.000 ₫
Lò nướng đối lưu Fuji Air FJ-3T-64Fuji Air—57.210.000 ₫
Lò nướng đối lưu Hongling HECO-4AHongling—60.150.000 ₫
Lò nướng đối lưu 4 khay Piron Caboto Plus PF8004DPiron4 khay60.820.000 ₫
Lò nướng đối lưu 4 khay Venix T04M0HAJRVenix4 khay61.380.000 ₫
Lò nướng đối lưu 10 khay điện Hongling RX-10DNHongling10 khay63.510.000 ₫
Lò nướng đối lưu 5 khay Fuji Air FJ-5ASDFuji Air5 khay63.510.000 ₫
Lò nướng đối lưu 5 khay điện Arble YBR-5D (khay 46×72)Arble5 khay63.510.000 ₫
Lò nướng đối lưu 4 khay Southstar NFC-604DSouthstar4 khay67.980.000 ₫
Lò nướng đối lưu 4 khay xoay Wusheng WS-RCK4AWusheng4 khay67.980.000 ₫
Lò nướng đối lưu 5 khay điện Bakertop BKCE-564CBakertop5 khay67.980.000 ₫
Lò nướng đối lưu 5 khay có phun sương Fuji Air FJ-5T-46Fuji Air5 khay75.980.000 ₫
Lò nướng đối lưu 4 khay Unox Bakerlux Shop.Pro Touch XEFR04EUETDVUnox4 khay85.150.000 ₫
Lò nướng đối lưu 4 khay Venix T043M0HAJRVenix4 khay92.380.000 ₫
Lò nướng đối lưu 8 khay Wusheng WS-RCK8AEWusheng8 khay115.600.000 ₫
Lò nướng đối lưu 5 khay Fuji Air FJ-5T-46SFuji Air5 khayLiên hệ báo giá
Lò nướng đối lưu 5 khay SouthStar NFC-5DSouthstar5 khayLiên hệ báo giá
Lò nướng đối lưu 5 khay điện Hongling RX-5D-NSHongling5 khayLiên hệ báo giá
Lò nướng đối lưu 8 khay xoay Wusheng WS-RCK8AWusheng8 khayLiên hệ báo giá
Lò nướng đối lưu Southstar 10 khay điện NFC-10DSouthstar10 khayLiên hệ báo giá
Lò nướng đối lưu Southstar 8 khay NFC-8DSouthstar8 khayLiên hệ báo giá
Lò nướng hấp đa năng 10 khay Piron Colombo PF7910Piron10 khay167.850.000 ₫
Lò nướng hấp đa năng 10 khay Piron GALILEI PLUS PF7710Piron10 khay167.850.000 ₫
Lò nướng hấp đa năng EKA MKF 611 C BMEKA—167.850.000 ₫
Lò nấu cơm niêu 1 tầng 2 khay Southstar YXD- 20CSouthstar1 tầng, 2 khay93.470.000 ₫
Lò quay vịt có kính 90——120.480.000 ₫
Lò nấu cơm niêu 1 tầng 2 khay điện Berjaya BJY-E6KW-1BDBerjaya1 tầng, 2 khayLiên hệ báo giá
Kệ để lò nướng inox——46.450.000 ₫
Kệ để lò nướng bánh 1 tầng 1 khay có dãy gát khay—1 tầng, 1 khay67.980.000 ₫
Lò nướng pizza Berjaya BJY-E-PO22Berjaya—46.760.000 ₫
Lò nướng pizza Berjaya BJY-E-PO42Berjaya—54.200.000 ₫
Lò nướng pizza 1 tầng điện Hongling PZE-401AHongling1 tầng57.380.000 ₫
Lò nướng pizza 2 tầng Hongling PZE-402AHongling2 tầng57.380.000 ₫
Lò nướng pizza Hongling 1 tầng PZD-4040-01Hongling1 tầng57.380.000 ₫
Lò nướng pizza Hongling 2 tầng PZD-4040-02Hongling2 tầng57.380.000 ₫
Lò nướng pizza 1 tầng 1 khay Hengwu HW-10EMPHengwu1 tầng, 1 khay59.880.000 ₫
Lò nướng pizza 1 tầng 1 khay Soven SS-11EPSoven1 tầng, 1 khay60.150.000 ₫
Lò nướng pizza 1 tầng Hongling PZE-601Hongling1 tầng78.400.000 ₫
Lò nướng pizza 1 tầng dùng gas Hongling PZG-401AHongling1 tầngLiên hệ báo giá
Lò nướng pizza 2 tầng dùng gas Hongling PZG-602Hongling2 tầngLiên hệ báo giá
Lò nướng pizza điện 2 tầng PrimoPrimo2 tầngLiên hệ báo giá
Lò nướng Salamander điện Eagle ESL-600Eagle—19.350.000 ₫
Lò nướng Salamander 6 họng Rinnai RSG-610NRinnai6 họng36.420.000 ₫
Lò nướng salamander Rinnai RSG-35NRinnai—36.420.000 ₫
Lò nướng Salamander 6 họng Sala-G6—6 họng73.860.000 ₫
Lò nướng Salamander điện Eagle ESL-450Eagle—115.850.000 ₫
Lò nướng Salamander Berjaya E-SALA11Berjaya—120.480.000 ₫
Lò nướng Salamander Berjaya SALA22NBerjaya—135.730.000 ₫
Lò nướng Salamander 4 họng Sala-G4—4 họng167.850.000 ₫
Lò nướng salamander điện E-sala-TB80——Liên hệ báo giá
Lò nướng 1 tầng 1 khay Berjaya BJY-E3KW-1BDBerjaya1 tầng, 1 khay40.150.000 ₫
Lò nướng 3 tầng 6 khay Berjaya BJY-E20KW-3BDDBerjaya3 tầng, 6 khay46.450.000 ₫
Lò nướng 1 tầng 1 khay Hongling XYF-1EDNHongling1 tầng, 1 khay49.260.000 ₫
Lò nướng 1 tầng 2 khay Hongling XYF-1KA-THongling1 tầng, 2 khay55.370.000 ₫
Lò nướng Berjaya 3 tầng 9 khay điện BJY-E25KW-3BDDBerjaya3 tầng, 9 khay56.460.000 ₫
Lò nướng Southstar 1 tầng 1 khay điện tử YXD-10DISouthstar1 tầng, 1 khay60.700.000 ₫
Lò nướng Southstar 1 tầng 1 khay dùng điện YXD-10ACSouthstar1 tầng, 1 khay60.820.000 ₫
Lò nướng Southstar 1 tầng 2 khay gas YXY-20ASouthstar1 tầng, 2 khay60.820.000 ₫
Lò nướng 2 tầng 4 khay dùng điện Southstar YXD-40CSouthstar2 tầng, 4 khay61.380.000 ₫
Lò nướng 1 tầng 2 khay điện Hongling XYF-1KA-NHongling1 tầng, 2 khay63.510.000 ₫
Lò nướng 1 tầng 1 khay dùng gas Berjaya BJY-G30-1BDBerjaya1 tầng, 1 khay64.980.000 ₫
Lò nướng điện 2 khay Softmill DHO2-21Softmill2 khay67.500.000 ₫
Lò nướng Berjaya 1 tầng 2 khay điện BJY-E6KW-1BDDBerjaya1 tầng, 2 khay67.980.000 ₫
Lò nướng điện 1 tầng 2 khay Fuji Air FJ-1D-2SFuji Air1 tầng, 2 khay67.980.000 ₫
Lò nướng điện 3 tầng 6 khay Fuji Air FJ-3D-6SFuji Air3 tầng, 6 khay67.980.000 ₫
Lò nướng Southstar 3 tầng 6 khay YXD-60CSouthstar3 tầng, 6 khay120.480.000 ₫
Lò nướng 1 tầng 2 khay Fuji Air FJ-1D-2Fuji Air1 tầng, 2 khayLiên hệ báo giá
Lò nướng Berjaya 2 tầng 4 khay điện BJY-E13KW-2BDDBerjaya2 tầng, 4 khayLiên hệ báo giá
Lò nướng Southstar 1 tầng 2 khay dùng điện YXD-20CSouthstar1 tầng, 2 khayLiên hệ báo giá
Lò nướng bánh châu Âu Softmill DUU-43Softmill—Liên hệ báo giá
Lò nướng bánh mì xoay 32 khay Hongling HX-32D-01Hongling32 khayLiên hệ báo giá
Lò nướng gas 1 tầng 2 khay GDO-12L—1 tầng, 2 khayLiên hệ báo giá
Lò vi sóng công nghiệp 25L Midea 1025F1E-EUMidea—37.560.000 ₫
Lò vi sóng công nghiệp 34L Midea MMO-EM34GEAMidea—55.980.000 ₫
Lò vi sóng công nghiệp Bartscher 610181Bartscher—55.980.000 ₫
Lò vi sóng công nghiệp 17L Midea MMO-EM17GEAMidea—56.430.000 ₫
Lò vi sóng Menumaster RFS518TSMenumaster—63.500.000 ₫
Lò vi sóng công nghiệp Bartscher 18180DBartscher—135.730.000 ₫
Lò vi sóng Menumaster RCS511TSMenumaster—Liên hệ báo giá
Lò vi sóng kết hợp nướng Eurosun MWO-30EUREurosun—Liên hệ báo giá

Thông tin lấy từ tên và giá niêm yết của từng sản phẩm trên website, cập nhật 14/10/2026; chưa gồm VAT, vận chuyển, chương trình riêng. Dấu “—” nghĩa là tên sản phẩm không ghi thông tin đó; giá nhập chưa chuẩn hiển thị “Liên hệ báo giá”. Thông số kỹ thuật chi tiết xem trong trang sản phẩm hoặc hỏi khi nhận báo giá.

Câu hỏi thường gặp về lò nướng công nghiệp

Lò nướng đối lưu và lò nướng tầng khác nhau thế nào?

Lò đối lưu có quạt giúp nhiệt đều trong một khoang nhiều khay; lò tầng chia các tầng độc lập, mỗi tầng chỉnh nhiệt riêng nên nướng nhiều loại bánh cùng lúc.

Lò salamander dùng làm gì?

Nướng từ trên xuống để làm chín bề mặt, phủ phô mai, giữ nóng và hoàn thiện món trước khi lên đĩa.

Mở tiệm bánh nhỏ nên chọn lò thế nào?

Tùy sản lượng mỗi mẻ: cửa tiệm nhỏ thường bắt đầu với lò 1–2 tầng hoặc lò đối lưu 4–5 khay; xem bảng model ở trên rồi gọi tư vấn theo menu cụ thể.

Lò nướng điện cần điện 3 pha không?

Phụ thuộc công suất của từng model. Lò công suất lớn thường cần điện 3 pha; hãy hỏi đúng model và kiểm tra hạ tầng điện trước khi mua.

Lò nướng công nghiệp có giá bao nhiêu?

Giá phụ thuộc loại lò, số khay, hãng, điện hay gas; xem bảng giá theo nhóm và bảng chi tiết từng model, hoặc gọi để nhận báo giá chính xác.

Lò nướng bảo hành bao lâu?

Thời hạn bảo hành khác nhau theo hãng và model, ghi trong báo giá và phiếu bảo hành. Xem thêm trang chính sách bảo hành.

Nhận báo giá và tư vấn chọn lò nướng công nghiệp

Gọi hoặc nhắn Zalo 0944 975 886, hoặc để lại thông tin tại trang liên hệ. Khi hỏi giá, nên gửi kèm mã model quan tâm (nếu có), nhu cầu sử dụng, nguồn điện hoặc gas sẵn có và địa chỉ giao hàng. Thông tin về bảo hành, đổi trả và vận chuyển xem tại các trang chính sách.

Bài viết hướng dẫn liên quan