Tủ cơm công nghiệp
Tủ cơm công nghiệp
Tủ cơm công nghiệp
Tủ cơm công nghiệp
Tủ cơm công nghiệp
Tủ cơm công nghiệp
Tủ cơm công nghiệp
Tủ cơm công nghiệp
Tủ cơm công nghiệp
Tủ cơm công nghiệp
Tủ cơm công nghiệp
Tủ cơm công nghiệp
Tủ cơm công nghiệp là gì? Dùng cho ai?
Tủ cơm công nghiệp nấu cơm theo khay bằng hơi nước, dùng cho bếp ăn tập thể, nhà hàng, quán cơm, trường học, nhà máy cần nấu số lượng lớn một lần. Danh mục hiện có 27 mẫu, chia theo nguồn nhiệt (gas hoặc điện) và số khay. Tủ càng nhiều khay thì lượng cơm mỗi mẻ càng lớn.
Các loại tủ cơm
- Tủ cơm điện (15 mẫu): dùng điện, hợp nơi không có gas hoặc muốn lắp gọn; một số mẫu có hẹn giờ.
- Tủ cơm gas (12 mẫu): dùng gas, hợp bếp đã có sẵn đường gas; có mẫu gas kết hợp điện hẹn giờ.
- Theo số khay: nhóm 4–8 khay (12 mẫu), nhóm 10–12 khay (8 mẫu), nhóm 24 khay (6 mẫu).
Bảng giá tủ cơm công nghiệp theo nhóm
| Nhóm mẫu | Số mẫu hiện có | Giá niêm yết tham khảo* |
|---|---|---|
| Tủ cơm điện | 15 | 17,4 triệu – 20,4 triệu |
| Tủ cơm gas | 12 | 23,9 triệu – 39,8 triệu |
| 4–8 khay | 12 | 18,6 triệu – 28,9 triệu |
| 10–12 khay | 8 | 17,2 triệu – 39,8 triệu |
| 24 khay | 6 | từ 19,7 triệu |
| Tất cả tủ cơm | 27 | 18,6 triệu – 39,8 triệu |
* Dựa trên giá niêm yết hiện có trên website (nhóm từ 6 mẫu có giá: khoảng 25–75% số mẫu; nhóm ít hơn: giá thấp nhất); chưa gồm VAT, vận chuyển, chương trình riêng. Giá thực tế theo model và thời điểm, liên hệ để nhận báo giá chính xác.
Chọn tủ cơm bao nhiêu khay?
Cách chọn: xác định số suất cơm cần có cùng lúc ở giờ cao điểm, chia cho lượng cơm mỗi khay (hỏi theo đúng model), rồi chọn tủ có số khay đủ dùng. Bếp ăn tập thể lớn thường chọn tủ nhiều khay; quán cơm vừa chọn tủ 8–12 khay. Nếu nhu cầu lớn, có thể đặt hai tủ để dự phòng khi một tủ cần vệ sinh.
| Quy mô | Gợi ý nhóm khay | Lưu ý |
|---|---|---|
| Quán cơm, bếp nhỏ | 4–8 khay | Kiểm tra mặt bằng và nguồn điện |
| Nhà hàng, canteen vừa | 10–12 khay | Chọn điện hay gas theo hạ tầng sẵn có |
| Bếp ăn tập thể, nhà máy, trường học | 24 khay hoặc nhiều tủ | Hỏi kỹ công suất điện hoặc gas |
Tủ cơm gas hay tủ cơm điện?
Chọn theo hạ tầng sẵn có và chi phí vận hành tại địa điểm của bạn: tủ gas cần đường gas và thông gió; tủ điện cần đường điện đủ công suất. Nên hỏi công suất và mức tiêu thụ của đúng model khi báo giá.
Sử dụng và vệ sinh tủ cơm
Cho đủ nước vào khay chứa hơi theo hướng dẫn; không để tủ chạy khô; vệ sinh khoang, khay, cặn nước sau mỗi ca; kiểm tra gioăng cửa và van gas (với tủ gas) định kỳ.
Bảng giá chi tiết từng model tủ cơm
| Model | Hãng | Khay / nguồn (theo tên) | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Tủ cơm gas 6 khay giá rẻ | — | 6 khay, gas | 18.560.000 ₫ |
| Tủ cơm gas 6 khay | — | 6 khay, gas | 28.850.000 ₫ |
| Tủ cơm gas 8 khay | — | 8 khay, gas | 28.850.000 ₫ |
| Tủ cơm gas 8 khay giá rẻ | — | 8 khay, gas | 39.800.000 ₫ |
| Tủ cơm gas 10 khay | — | 10 khay, gas | 22.140.000 ₫ |
| Tủ cơm gas 10 khay giá rẻ | — | 10 khay, gas | 39.800.000 ₫ |
| Tủ cơm gas 12 khay giá rẻ | — | 12 khay, gas | 23.920.000 ₫ |
| Tủ cơm gas 12 khay | — | 12 khay, gas | 51.276.000 ₫ |
| Tủ cơm gas 24 khay giá rẻ | — | 24 khay, gas | 39.800.000 ₫ |
| Tủ cơm gas 24 khay | — | 24 khay, gas | 51.276.000 ₫ |
| Tủ cơm 24 khay gas điện có hẹn giờ TC-DGH24K | — | 24 khay, gas, hẹn giờ | Liên hệ báo giá |
| Tủ cơm gas tự động 3 tầng Rinnai RRA-156 | Rinnai | gas | Liên hệ báo giá |
| Tủ cơm 4 khay điện TC-D4K | — | 4 khay, điện | 20.350.000 ₫ |
| Tủ cơm điện 4 khay | — | 4 khay, điện | 39.800.000 ₫ |
| Tủ cơm điện 4 khay giá rẻ | — | 4 khay, điện | Liên hệ báo giá |
| Tủ cơm điện 6 khay giá rẻ | — | 6 khay, điện | 17.350.000 ₫ |
| Tủ cơm điện 6 khay | — | 6 khay, điện | 19.680.000 ₫ |
| Tủ cơm điện 8 khay giá rẻ | — | 8 khay, điện | 17.350.000 ₫ |
| Tủ cơm điện 8 khay | — | 8 khay, điện | 19.680.000 ₫ |
| Tủ cơm công nghiệp 8 khay dùng điện có hẹn giờ TC-DH8K | — | 8 khay, điện, hẹn giờ | 20.350.000 ₫ |
| Tủ cơm điện 10 khay | — | 10 khay, điện | 17.200.000 ₫ |
| Tủ cơm điện 10 khay giá rẻ | — | 10 khay, điện | 18.560.000 ₫ |
| Tủ cơm điện 12 khay giá rẻ | — | 12 khay, điện | 10.150.000 ₫ |
| Tủ cơm điện 12 khay | — | 12 khay, điện | Liên hệ báo giá |
| Tủ cơm điện 24 khay giá rẻ | — | 24 khay, điện | 19.680.000 ₫ |
| Tủ cơm điện 24 khay | — | 24 khay, điện | 22.140.000 ₫ |
| Tủ cơm 24 khay điện hẹn giờ TC-DH24K | — | 24 khay, điện, hẹn giờ | 31.240.000 ₫ |
Thông tin lấy từ tên và giá niêm yết của từng sản phẩm trên website, cập nhật 14/10/2026; chưa gồm VAT, vận chuyển, chương trình riêng. Dấu “—” nghĩa là tên sản phẩm không ghi thông tin đó; giá nhập chưa chuẩn hiển thị “Liên hệ báo giá”. Thông số kỹ thuật chi tiết xem trong trang sản phẩm hoặc hỏi khi nhận báo giá.
Câu hỏi thường gặp về tủ cơm công nghiệp
Tủ cơm 24 khay nấu được bao nhiêu suất?
Phụ thuộc lượng cơm mỗi khay và khẩu phần. Hãy hỏi lượng cơm mỗi khay của đúng model rồi tính theo khẩu phần của bạn.
Tủ cơm điện có tốn điện không?
Mức điện phụ thuộc công suất và số mẻ nấu. Công suất ghi trong thông số từng model, hỏi khi nhận báo giá để tính chi phí vận hành.
Tủ cơm có nấu thêm món khác được không?
Một số tủ dùng được để hấp; hãy hỏi đúng model và nhà sản xuất khuyến nghị gì trước khi dùng cho món khác.
Tủ cơm có giá bao nhiêu?
Giá phụ thuộc số khay, gas hay điện, hãng; xem bảng giá theo nhóm và bảng chi tiết từng model, hoặc gọi để nhận báo giá chính xác.
Tủ cơm bảo hành bao lâu?
Thời hạn bảo hành khác nhau theo hãng và model, ghi trong báo giá và phiếu bảo hành. Xem thêm trang chính sách bảo hành.
Nhận báo giá và tư vấn chọn tủ cơm công nghiệp
Gọi hoặc nhắn Zalo 0944 975 886, hoặc để lại thông tin tại trang liên hệ. Khi hỏi giá, nên gửi kèm mã model quan tâm (nếu có), nhu cầu sử dụng, nguồn điện hoặc gas sẵn có và địa chỉ giao hàng. Thông tin về bảo hành, đổi trả và vận chuyển xem tại các trang chính sách.