Tủ đông đứng

43 sản phẩm trong danh mục – liên hệ để nhận báo giá và tư vấn chọn model.

35.600.000 ₫
40.890.000 ₫
64.850.000 ₫
52.800.000 ₫
115.600.000 ₫
64.850.000 ₫
39.970.000 ₫
51.725.000 ₫
989.918.528 ₫
48.650.000 ₫

Tủ đông đứng công nghiệp là gì?

Tủ đông đứng công nghiệp là tủ giữ đông dạng đứng, nhiều tầng kệ, dùng để trữ thực phẩm đông lâu hơn: thịt, hải sản, kem, thực phẩm đóng gói. Dạng đứng tiết kiệm diện tích sàn và dễ phân khu hàng theo tầng. Danh mục hiện có 43 mẫu từ các hãng như Hoshizaki (17 mẫu), Berjaya (6 mẫu), Sanden (6 mẫu), Kenshin (5 mẫu), Turbo Air (4 mẫu), Lightcool (3 mẫu).

Các loại tủ đông đứng

  • Tủ đông đứng cánh inox (28 mẫu): thân và cánh kín, bền, hợp bếp và kho lạnh nhỏ.
  • Tủ đông mát (2 ngăn nhiệt) (7 mẫu): một tủ có phần mát và phần đông, hợp bếp muốn gọn một thiết bị cho hai nhu cầu.
  • Tủ đông trưng bày cánh kính (8 mẫu): nhìn thấy hàng bên trong, hợp cửa hàng kem, thực phẩm đóng gói.
  • Theo số cánh: 1 cánh (9 mẫu), 2 cánh (10 mẫu), 3 cánh (1 mẫu), 4 cánh (18 mẫu), 6 cánh (5 mẫu).

Bảng giá tủ đông đứng theo nhóm

Nhóm mẫuSố mẫu hiện cóGiá niêm yết tham khảo*
Tủ đông cánh inox2846,7 triệu – 64,8 triệu
Tủ đông mát751,5 triệu – 67,6 triệu
Tủ đông trưng bày cánh kính840,9 triệu – 63,5 triệu
1 cánh935,6 triệu – 53,2 triệu
2 cánh1035,6 triệu – 64,8 triệu
3 cánh1từ 63,5 triệu
4 cánh1851,7 triệu – 67,6 triệu
6 cánh5từ 48,6 triệu
Tất cả tủ đông đứng4346,7 triệu – 64,8 triệu

* Dựa trên giá niêm yết hiện có trên website (nhóm từ 6 mẫu có giá: khoảng 25–75% số mẫu; nhóm ít hơn: giá thấp nhất); chưa gồm VAT, vận chuyển, chương trình riêng. Giá thực tế theo model và thời điểm, liên hệ để nhận báo giá chính xác.

Tủ đông, tủ đông mát hay bàn đông?

Thiết bịPhù hợp khiXem thêm
Tủ đông đứngCần trữ nhiều hàng đông, ít chỗ đặt, ưu tiên chiều đứngDanh mục này
Tủ đông mátMuốn một thiết bị có cả ngăn mát và ngăn đôngTrong danh mục này
Bàn đôngCần mặt bàn thao tác kết hợp kho đông nhỏ ngay trong bếpBàn đông
Tủ đông nằmTrữ khối lượng lớn, ít mởTủ đông nằm

Hướng dẫn chọn mua tủ đông đứng

  1. Xác định lượng hàng đông cần trữ và tần suất lấy hàng để chọn số cánh.
  2. Đo chỗ đặt, lối đi, chừa khoảng hở tản nhiệt theo hướng dẫn của hãng.
  3. Chọn cánh inox khi ưu tiên kín, bền; cánh kính khi cần trưng bày.
  4. Hỏi kiểu làm lạnh (quạt gió hay trực tiếp), công suất điện, cách xả tuyết của đúng model.
  5. Hỏi bảo hành, vận chuyển, lắp đặt và so sánh báo giá cùng cấu hình.

Sử dụng và vệ sinh tủ đông

Không mở cánh lâu; xếp hàng có khoảng trống cho khí lạnh lưu thông; xả tuyết khi lớp tuyết dày (với loại cần xả tuyết); vệ sinh gioăng và dàn nóng định kỳ sau khi ngắt điện.

Thương hiệu tủ đông đứng có trong danh mục

Thông số, xuất xứ và bảo hành từng model được ghi hoặc cập nhật trên trang sản phẩm và trong báo giá. Dưới đây là tóm tắt theo số mẫu và giá niêm yết hiện có.

Hoshizaki

Hiện có 17 mẫu, ghi số cánh từ 1–6 cánh; 1 mẫu cánh kính. Giá niêm yết từ 34,1 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 51,5 triệu – 66,5 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhật Bản. Xem các mẫu Hoshizaki.

Berjaya

Hiện có 6 mẫu, ghi số cánh từ 1–6 cánh; 2 mẫu cánh kính. Giá niêm yết từ 51,5 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 52,8 triệu – 64,8 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Malaysia. Xem các mẫu Berjaya.

Sanden

Hiện có 6 mẫu, ghi số cánh từ 1–1 cánh; 2 mẫu cánh kính. Giá niêm yết từ 15,6 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 35,6 triệu – 46,7 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhập khẩu. Xem các mẫu Sanden.

Kenshin

Hiện có 5 mẫu, ghi số cánh từ 2–6 cánh; 2 mẫu cánh kính. Giá niêm yết từ 48,6 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 52,8 triệu – 64,8 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhập khẩu. Xem các mẫu Kenshin.

Turbo Air

Hiện có 4 mẫu, ghi số cánh từ 1–4 cánh; 1 mẫu cánh kính. Giá niêm yết từ 35,6 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 38,7 triệu – 51,7 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Hàn Quốc. Xem các mẫu Turbo Air.

Lightcool

Hiện có 3 mẫu, ghi số cánh từ 4–6 cánh. Giá niêm yết từ 53,2 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 53,2 triệu – 74,3 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhập khẩu. Xem các mẫu Lightcool.

Bảng giá chi tiết từng model tủ đông đứng

ModelHãngCánh / kiểu (theo tên)Giá niêm yết
Tủ đông đứng 1 cánh 500L Sanden SFN-0500Sanden1 cánh15.620.000 ₫
Tủ đông 1 cánh kính Sanden SNR-0505Sanden1 cánh, cánh kính35.600.000 ₫
Tủ đông đứng 1 cánh 600L Sanden SFN-0600Sanden1 cánh35.600.000 ₫
Tủ đông đứng 1 cánh kính Sanden SNR-0100Sanden1 cánh, cánh kính35.600.000 ₫
Tủ đông 1 cánh kính Turbo Air KF25-1GTurbo Air1 cánh, cánh kính40.890.000 ₫
Tủ đông đứng 1 cánh 700L Sanden SFN-0700Sanden1 cánh46.730.000 ₫
Tủ đông đứng 1 cánh Sanden SFH-0870Sanden1 cánh53.250.000 ₫
Tủ đông trưng bày 1 cánh kính Hoshizaki SRF550HC-XGLIHoshizaki1 cánh, cánh kính56.230.000 ₫
Tủ đông trưng bày Berjaya 1 cánh kính 1D/DF-SM-EVBerjaya1 cánh, cánh kính63.500.000 ₫
Tủ đông đứng 2 cánh inox Hoshizaki HF-78MC-S-STHoshizaki2 cánh, cánh inox34.060.000 ₫
Tủ đông đứng 2 cánh Hoshizaki HF-78MA-SHoshizaki2 cánh34.360.000 ₫
Tủ đông đứng Turbo Air 2 cánh inox KF25-2Turbo Air2 cánh, cánh inox35.600.000 ₫
Tủ đông mát 2 cánh Turbo Air KRF25-2Turbo Air2 cánh38.710.000 ₫
Tủ đông mát 2 cánh Hoshizaki HRF-78MB-SHoshizaki2 cánh51.480.000 ₫
Tủ đông trưng bày 2 cánh kính Kenshin KS-2K1100FKenshin2 cánh, cánh kính52.800.000 ₫
Tủ đông 2 cánh Berjaya BS2DUF/ZBerjaya2 cánh64.850.000 ₫
Tủ đông đứng 2 cánh Hoshizaki HF-76MA-SHoshizaki2 cánh64.850.000 ₫
Tủ đông đứng 2 cánh inox Kenshin KS-2I600FKenshin2 cánh, cánh inox66.458.000 ₫
Tủ đông đứng 2 cánh kính Berjaya 2D/DF-SM-EVBerjaya2 cánh, cánh kính75.550.000 ₫
Tủ đông đứng 3 cánh kính Kenshin KS-3K1750FKenshin3 cánh, cánh kính63.500.000 ₫
Tủ đông 4 cánh inox Senghong SH-D4ISenghong4 cánh, cánh inox39.970.000 ₫
Tủ đông đứng 4 cánh Hoshizaki HF-126MA-SHoshizaki4 cánh46.730.000 ₫
Tủ đông mát 4 cánh Berjaya BSDU2F2C/ZBerjaya4 cánh51.480.000 ₫
Tủ đông mát 4 cánh Hoshizaki HRF-148MA-SHoshizaki4 cánh51.480.000 ₫
Tủ đông 4 cánh inox Turbo Air KF45-4Turbo Air4 cánh, cánh inox51.725.000 ₫
Tủ đông 4 cánh Berjaya BS4DUF/ZBerjaya4 cánh52.800.000 ₫
Tủ đông đứng 4 cánh Hoshizaki HF-128MC-SHoshizaki4 cánh52.800.000 ₫
Tủ đông đứng 4 cánh Hoshizaki HF-148MA-SHoshizaki4 cánh53.250.000 ₫
Tủ đông đứng 4 cánh Hoshizaki HF-148MA-S-MLHoshizaki4 cánh59.000.000 ₫
Tủ đông 4 cánh inox Kenshin KS-4I1100FKenshin4 cánh, cánh inox64.850.000 ₫
Tủ đông đứng 4 cánh Hoshizaki HF-128MA-SHoshizaki4 cánh64.850.000 ₫
Tủ đông đứng 4 cánh Hoshizaki HF-128MA-S-MLHoshizaki4 cánh64.850.000 ₫
Tủ đông đứng 4 cánh Hoshizaki HF-146MA-SHoshizaki4 cánh66.458.000 ₫
Tủ đông mát 4 cánh Hoshizaki HRF-128MA-SHoshizaki4 cánh67.570.000 ₫
Tủ đông 4 cánh inox Lightcool LC-4I1068FLightcool4 cánh, cánh inox67.980.000 ₫
Tủ đông mát 4 cánh inox Lightcool LC-4I1068FCLightcool4 cánh, cánh inox74.280.000 ₫
Tủ đông đứng 4 cánh inox Hoshizaki HF-148MA-S-BHoshizaki4 cánh, cánh inox88.500.000 ₫
Tủ đông 4 cánh inox Fuji Air FF45-4SFuji Air4 cánh, cánh inox115.600.000 ₫
Tủ đông 6 cánh Kenshin KS-6I1750FKenshin6 cánh48.650.000 ₫
Tủ đông 6 cánh quạt gió Lightcool LC-6I1600FLightcool6 cánh, quạt gió53.250.000 ₫
Tủ đông mát 6 cánh Hoshizaki HRF-188MA-SHoshizaki6 cánh67.570.000 ₫
Tủ đông đứng 6 cánh Hoshizaki HF-188MA-SHoshizaki6 cánh88.500.000 ₫
Tủ đông 6 cánh inox Berjaya BS6DUF/ZBerjaya6 cánh, cánh inoxLiên hệ báo giá

Thông tin lấy từ tên và giá niêm yết của từng sản phẩm trên website, cập nhật 14/10/2026; chưa gồm VAT, vận chuyển, chương trình riêng. Dấu “—” nghĩa là tên sản phẩm không ghi thông tin đó; giá nhập chưa chuẩn hiển thị “Liên hệ báo giá”. Thông số kỹ thuật chi tiết xem trong trang sản phẩm hoặc hỏi khi nhận báo giá.

Câu hỏi thường gặp về tủ đông đứng

Tủ đông đứng và tủ đông nằm khác nhau thế nào?

Tủ đứng tiết kiệm diện tích sàn, dễ phân tầng; tủ nằm chứa khối lượng lớn, mở từ trên xuống nên thất thoát lạnh ít hơn khi mở. Chọn theo mặt bằng và cách lấy hàng.

Tủ đông mát dùng cho ai?

Bếp muốn một thiết bị có cả phần mát và phần đông, hoặc không đủ chỗ đặt hai tủ riêng. Tên model cho biết cấu hình số cánh, hỏi thêm để biết cánh nào mát, cánh nào đông.

Tủ đông có giá bao nhiêu?

Giá phụ thuộc số cánh, hãng và kiểu; xem bảng giá theo nhóm và bảng chi tiết từng model, hoặc gọi để nhận báo giá chính xác.

Tủ đông bảo hành bao lâu?

Thời hạn bảo hành khác nhau theo hãng và model, ghi trong báo giá và phiếu bảo hành. Xem thêm trang chính sách bảo hành.

Nhận báo giá và tư vấn chọn tủ đông đứng

Gọi hoặc nhắn Zalo 0944 975 886, hoặc để lại thông tin tại trang liên hệ. Khi hỏi giá, nên gửi kèm mã model quan tâm (nếu có), nhu cầu sử dụng, nguồn điện hoặc gas sẵn có và địa chỉ giao hàng. Thông tin về bảo hành, đổi trả và vận chuyển xem tại các trang chính sách.