Tủ đông đứng
Tủ đông đứng
Tủ đông đứng
Tủ đông đứng
Tủ đông đứng
Tủ đông đứng
Tủ đông đứng
Tủ đông đứng
Tủ đông đứng
Tủ đông đứng
Tủ đông đứng
Tủ đông đứng
Tủ đông đứng công nghiệp là gì?
Tủ đông đứng công nghiệp là tủ giữ đông dạng đứng, nhiều tầng kệ, dùng để trữ thực phẩm đông lâu hơn: thịt, hải sản, kem, thực phẩm đóng gói. Dạng đứng tiết kiệm diện tích sàn và dễ phân khu hàng theo tầng. Danh mục hiện có 43 mẫu từ các hãng như Hoshizaki (17 mẫu), Berjaya (6 mẫu), Sanden (6 mẫu), Kenshin (5 mẫu), Turbo Air (4 mẫu), Lightcool (3 mẫu).
Các loại tủ đông đứng
- Tủ đông đứng cánh inox (28 mẫu): thân và cánh kín, bền, hợp bếp và kho lạnh nhỏ.
- Tủ đông mát (2 ngăn nhiệt) (7 mẫu): một tủ có phần mát và phần đông, hợp bếp muốn gọn một thiết bị cho hai nhu cầu.
- Tủ đông trưng bày cánh kính (8 mẫu): nhìn thấy hàng bên trong, hợp cửa hàng kem, thực phẩm đóng gói.
- Theo số cánh: 1 cánh (9 mẫu), 2 cánh (10 mẫu), 3 cánh (1 mẫu), 4 cánh (18 mẫu), 6 cánh (5 mẫu).
Bảng giá tủ đông đứng theo nhóm
| Nhóm mẫu | Số mẫu hiện có | Giá niêm yết tham khảo* |
|---|---|---|
| Tủ đông cánh inox | 28 | 46,7 triệu – 64,8 triệu |
| Tủ đông mát | 7 | 51,5 triệu – 67,6 triệu |
| Tủ đông trưng bày cánh kính | 8 | 40,9 triệu – 63,5 triệu |
| 1 cánh | 9 | 35,6 triệu – 53,2 triệu |
| 2 cánh | 10 | 35,6 triệu – 64,8 triệu |
| 3 cánh | 1 | từ 63,5 triệu |
| 4 cánh | 18 | 51,7 triệu – 67,6 triệu |
| 6 cánh | 5 | từ 48,6 triệu |
| Tất cả tủ đông đứng | 43 | 46,7 triệu – 64,8 triệu |
* Dựa trên giá niêm yết hiện có trên website (nhóm từ 6 mẫu có giá: khoảng 25–75% số mẫu; nhóm ít hơn: giá thấp nhất); chưa gồm VAT, vận chuyển, chương trình riêng. Giá thực tế theo model và thời điểm, liên hệ để nhận báo giá chính xác.
Tủ đông, tủ đông mát hay bàn đông?
| Thiết bị | Phù hợp khi | Xem thêm |
|---|---|---|
| Tủ đông đứng | Cần trữ nhiều hàng đông, ít chỗ đặt, ưu tiên chiều đứng | Danh mục này |
| Tủ đông mát | Muốn một thiết bị có cả ngăn mát và ngăn đông | Trong danh mục này |
| Bàn đông | Cần mặt bàn thao tác kết hợp kho đông nhỏ ngay trong bếp | Bàn đông |
| Tủ đông nằm | Trữ khối lượng lớn, ít mở | Tủ đông nằm |
Hướng dẫn chọn mua tủ đông đứng
- Xác định lượng hàng đông cần trữ và tần suất lấy hàng để chọn số cánh.
- Đo chỗ đặt, lối đi, chừa khoảng hở tản nhiệt theo hướng dẫn của hãng.
- Chọn cánh inox khi ưu tiên kín, bền; cánh kính khi cần trưng bày.
- Hỏi kiểu làm lạnh (quạt gió hay trực tiếp), công suất điện, cách xả tuyết của đúng model.
- Hỏi bảo hành, vận chuyển, lắp đặt và so sánh báo giá cùng cấu hình.
Sử dụng và vệ sinh tủ đông
Không mở cánh lâu; xếp hàng có khoảng trống cho khí lạnh lưu thông; xả tuyết khi lớp tuyết dày (với loại cần xả tuyết); vệ sinh gioăng và dàn nóng định kỳ sau khi ngắt điện.
Thương hiệu tủ đông đứng có trong danh mục
Thông số, xuất xứ và bảo hành từng model được ghi hoặc cập nhật trên trang sản phẩm và trong báo giá. Dưới đây là tóm tắt theo số mẫu và giá niêm yết hiện có.
Hoshizaki
Hiện có 17 mẫu, ghi số cánh từ 1–6 cánh; 1 mẫu cánh kính. Giá niêm yết từ 34,1 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 51,5 triệu – 66,5 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhật Bản. Xem các mẫu Hoshizaki.
Berjaya
Hiện có 6 mẫu, ghi số cánh từ 1–6 cánh; 2 mẫu cánh kính. Giá niêm yết từ 51,5 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 52,8 triệu – 64,8 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Malaysia. Xem các mẫu Berjaya.
Sanden
Hiện có 6 mẫu, ghi số cánh từ 1–1 cánh; 2 mẫu cánh kính. Giá niêm yết từ 15,6 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 35,6 triệu – 46,7 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhập khẩu. Xem các mẫu Sanden.
Kenshin
Hiện có 5 mẫu, ghi số cánh từ 2–6 cánh; 2 mẫu cánh kính. Giá niêm yết từ 48,6 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 52,8 triệu – 64,8 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhập khẩu. Xem các mẫu Kenshin.
Turbo Air
Hiện có 4 mẫu, ghi số cánh từ 1–4 cánh; 1 mẫu cánh kính. Giá niêm yết từ 35,6 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 38,7 triệu – 51,7 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Hàn Quốc. Xem các mẫu Turbo Air.
Lightcool
Hiện có 3 mẫu, ghi số cánh từ 4–6 cánh. Giá niêm yết từ 53,2 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 53,2 triệu – 74,3 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhập khẩu. Xem các mẫu Lightcool.
Bảng giá chi tiết từng model tủ đông đứng
Thông tin lấy từ tên và giá niêm yết của từng sản phẩm trên website, cập nhật 14/10/2026; chưa gồm VAT, vận chuyển, chương trình riêng. Dấu “—” nghĩa là tên sản phẩm không ghi thông tin đó; giá nhập chưa chuẩn hiển thị “Liên hệ báo giá”. Thông số kỹ thuật chi tiết xem trong trang sản phẩm hoặc hỏi khi nhận báo giá.
Câu hỏi thường gặp về tủ đông đứng
Tủ đông đứng và tủ đông nằm khác nhau thế nào?
Tủ đứng tiết kiệm diện tích sàn, dễ phân tầng; tủ nằm chứa khối lượng lớn, mở từ trên xuống nên thất thoát lạnh ít hơn khi mở. Chọn theo mặt bằng và cách lấy hàng.
Tủ đông mát dùng cho ai?
Bếp muốn một thiết bị có cả phần mát và phần đông, hoặc không đủ chỗ đặt hai tủ riêng. Tên model cho biết cấu hình số cánh, hỏi thêm để biết cánh nào mát, cánh nào đông.
Tủ đông có giá bao nhiêu?
Giá phụ thuộc số cánh, hãng và kiểu; xem bảng giá theo nhóm và bảng chi tiết từng model, hoặc gọi để nhận báo giá chính xác.
Tủ đông bảo hành bao lâu?
Thời hạn bảo hành khác nhau theo hãng và model, ghi trong báo giá và phiếu bảo hành. Xem thêm trang chính sách bảo hành.
Nhận báo giá và tư vấn chọn tủ đông đứng
Gọi hoặc nhắn Zalo 0944 975 886, hoặc để lại thông tin tại trang liên hệ. Khi hỏi giá, nên gửi kèm mã model quan tâm (nếu có), nhu cầu sử dụng, nguồn điện hoặc gas sẵn có và địa chỉ giao hàng. Thông tin về bảo hành, đổi trả và vận chuyển xem tại các trang chính sách.