Bếp công nghiệp

90 sản phẩm chính hãng – giao hàng & lắp đặt toàn quốc, báo giá trong 30 phút.

715.460.000 ₫
18.460.000 ₫
19.980.000 ₫
18.460.000 ₫
30.430.000 ₫
56.430.000 ₫

Bếp công nghiệp

Bếp Âu 2 họng Berjaya OB2S

13.040.000 ₫

Bếp công nghiệp

Bếp âu 2 họng ngang

200.980.000 ₫

Bếp công nghiệp

Bếp âu 3 họng gas

73.860.000 ₫
90.300.000 ₫

Bếp công nghiệp là gì? Gồm những loại nào?

Bếp công nghiệp là nhóm thiết bị nấu dùng trong bếp nhà hàng, khách sạn, quán ăn và bếp ăn tập thể: công suất lớn, thân inox, chịu được cường độ nấu liên tục. Danh mục hiện có 84 mẫu bếp và 6 mẫu giá kệ đi kèm, từ các hãng như Berjaya (19 mẫu), Windo (16 mẫu), Ozti (5 mẫu), Grand Woosung (3 mẫu), Eagle (1 mẫu), Lestov (1 mẫu). Phần lớn tên sản phẩm ghi rõ loại bếp, số họng và nguồn nhiệt (gas hay điện), đủ để lọc nhanh bên dưới.

Phân loại bếp công nghiệp theo công năng

  • Bếp Á (8 mẫu): họng đốt lớn, kiềng gang, dùng cho xào, nấu với chảo wok; nhiều mẫu có quạt thổi và bầu nước. Hợp bếp Việt, bếp Hoa.
  • Bếp Âu (11 mẫu): nhiều họng nhỏ hơn, nhiều mẫu có lò nướng phía dưới hoặc dùng điện từ; hợp bếp nhà hàng kiểu Âu, nấu nhiều món cùng lúc.
  • Bếp từ công nghiệp (10 mẫu): làm nóng nồi bằng cảm ứng từ, không có ngọn lửa; mặt lõm dành cho chảo đáy cong, mặt phẳng dành cho nồi đáy phẳng.
  • Bếp chiên (30 mẫu): chiên nhúng ngập dầu (14 mẫu), chiên phẳng hoặc nhám dạng mặt chiên (11 mẫu) và chiên tách dầu (5 mẫu).
  • Bếp nướng (5 mẫu): bếp nướng dùng than đá nhân tạo hoặc gas, hợp quán nướng, nhà hàng món nướng.
  • Bếp hầm (3 mẫu): họng đốt dành cho nồi lớn, nấu chậm như hầm xương, nấu nước dùng.
  • Bếp gas công nghiệp, bếp khè (17 mẫu): nhiều họng, lửa lớn, dùng cho bếp ăn tập thể, nấu số lượng nhiều.
  • Giá kệ (6 mẫu): giá phẳng, giá nan inox để đồ gia vị, dụng cụ cạnh bếp.

Bảng giá bếp công nghiệp theo từng nhóm

Nhóm mẫuSố mẫu hiện cóGiá niêm yết tham khảo*
Bếp Á818,5 triệu – 30,4 triệu
Bếp Âu1130,4 triệu – 73,9 triệu
Bếp từ công nghiệp1039,9 triệu – 75,5 triệu
Bếp chiên nhúng1447,8 triệu – 119,5 triệu
Bếp chiên phẳng / nhám1132,3 triệu – 50,4 triệu
Bếp chiên tách dầu5từ 17,2 triệu
Bếp nướng5từ 28,1 triệu
Bếp hầm3từ 23,3 triệu
Bếp gas công nghiệp / bếp khè1737,9 triệu – 67,6 triệu
Tất cả bếp (không gồm giá kệ)8430,4 triệu – 65,2 triệu

* Dựa trên giá niêm yết hiện có trên website (nhóm từ 6 mẫu có giá: khoảng 25–75% số mẫu; nhóm ít hơn: giá thấp nhất); chưa gồm VAT, vận chuyển, chương trình riêng. Giá thực tế theo model và thời điểm, liên hệ để nhận báo giá chính xác.

Bếp gas hay bếp từ: chọn loại nào cho bếp của bạn?

Tiêu chíBếp gasBếp từ
Nguồn nhiệtNgọn lửa trực tiếp, cần gas và đường dẫn gas an toànĐiện, cần đường điện đủ công suất (nhiều mẫu ghi kW trong tên)
Nồi chảoDùng được hầu hết nồi chảoCần nồi chảo nhiễm từ; mặt lõm hợp chảo wok đáy cong
Môi trường bếpTỏa nhiệt nhiều hơn, cần hút khói tốtÍt tỏa nhiệt ra không gian bếp hơn
Điều kiện lắp đặtHỏi rõ loại gas và áp suất (có mẫu ghi thấp áp)Kiểm tra công suất điện và dây dẫn trước khi mua

Không có loại nào hơn hẳn cho mọi bếp: hãy xét nguồn gas và điện sẵn có, thói quen nấu và chi phí vận hành tại địa điểm của bạn.

Hướng dẫn chọn mua bếp công nghiệp

  1. Xác định món nấu chính (xào, chiên, hầm, nướng) để chọn đúng loại bếp và số họng.
  2. Đo mặt bằng bếp, lối thoát khói và vị trí đường gas hoặc điện.
  3. Chọn nguồn nhiệt (gas hoặc điện) theo hạ tầng sẵn có; hỏi loại gas, áp suất và công suất điện của đúng model.
  4. Ưu tiên thân và mặt bếp inox dễ vệ sinh; hỏi về kiềng, béc đốt, khay hứng dầu có thay thế được không.
  5. Hỏi thời hạn bảo hành, chi phí vận chuyển, lắp đặt và so sánh báo giá cùng cấu hình.

Lưu ý an toàn và vệ sinh khi dùng bếp công nghiệp

Kiểm tra đường gas, van, dây dẫn định kỳ; không để rò rỉ; bếp gas cần thông gió và hút khói tốt. Bếp chiên không để dầu quá mực, không để nước rơi vào dầu nóng. Vệ sinh khay hứng dầu, béc đốt và mặt bếp sau mỗi ca. Việc lắp đặt gas và điện nên do thợ có chuyên môn thực hiện.

Thương hiệu bếp công nghiệp có trong danh mục

Thông tin cụ thể từng model (công suất, vật liệu, xuất xứ, bảo hành) được ghi hoặc cập nhật trên trang sản phẩm và trong báo giá. Dưới đây là tóm tắt theo đúng số mẫu và giá niêm yết đang có trên website.

Berjaya

Hiện có 19 mẫu, loại có ghi số họng từ 2–6 họng; gồm bếp Âu, bếp chiên nhúng, bếp chiên phẳng/nhám, bếp nướng. Giá niêm yết từ 13 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 31,2 triệu – 59,3 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Malaysia. Xem các mẫu Berjaya.

Windo

Hiện có 16 mẫu, loại có ghi số họng từ 3–10 họng; gồm bếp gas. Giá niêm yết từ 14,9 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 37,9 triệu – 67,6 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhập khẩu. Xem các mẫu Windo.

Ozti

Hiện có 5 mẫu, gồm bếp chiên nhúng, bếp chiên phẳng/nhám, bếp nướng. Giá niêm yết từ 31,8 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 40 triệu – 47,8 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhập khẩu. Xem các mẫu Ozti.

Grand Woosung

Hiện có 3 mẫu, gồm bếp chiên nhúng. Giá niêm yết từ 59,3 triệu, nhóm giữa (25–75% số mẫu có giá) khoảng 59,3 triệu – 122,5 triệu. Xuất xứ ghi nhận trên website: Nhập khẩu. Xem các mẫu Grand Woosung.

Bảng giá chi tiết từng model bếp công nghiệp

ModelHãngThông số ghi trong tênGiá niêm yết
Bếp á 2 họng có quạt thổi và bầu nước 1m5—2 họng15.320.000 ₫
Bếp Á 2 họng loại thường—2 họng18.460.000 ₫
Bếp á 3 họng gang 1m8 (không quạt)—3 họng18.460.000 ₫
Bếp Á 3 họng đốt kiềng gang—3 họng19.980.000 ₫
Bếp á 2 họng đất có quạt thổi và bầu nước 1m5 BA-D1.5—2 họng29.120.000 ₫
Bếp á 3 họng gang có quạt thổi 1m8—3 họng30.430.000 ₫
Bếp á 4 họng đốt kiềng gang—4 họng56.430.000 ₫
Bếp á 1 họng loại thường Thiên Bình—1 họngLiên hệ báo giá
Bếp Âu 2 họng Berjaya OB2SBerjaya2 họng13.040.000 ₫
Bếp âu 6 họng điện từ chân cao—6 họng28.150.000 ₫
Bếp Âu điện từ 4 họng—4 họng30.430.000 ₫
Bếp âu điện từ 5kW x 4 họng—4 họng, 5 kW36.860.000 ₫
Bếp âu 6 họng Berjaya OB6-17Berjaya6 họng45.250.000 ₫
Bếp Âu 4 họng chân cao (đánh lửa magneto)—4 họng47.480.000 ₫
Bếp âu 3 họng gas—3 họng73.860.000 ₫
Bếp Âu 4 họng (Đánh lửa Magneto)—4 họng90.300.000 ₫
Bếp âu 6 họng gas chân cao—6 họng90.300.000 ₫
Bếp Âu 4 họng chân thấp Berjaya OB4-17Berjaya4 họngLiên hệ báo giá
Bếp âu 2 họng ngang—2 họngLiên hệ báo giá
Bếp chiên nhúng gas đơn Ozti OFGI 4070Ozti—31.800.000 ₫
Bếp chiên nhúng điện đôi Berjaya FSSDF12DBerjaya—34.150.000 ₫
Bếp chiên nhúng gas đôi Berjaya GDF11DBerjaya—35.650.000 ₫
Bếp chiên nhúng điện đơn Ozti OFEI 4070Ozti—47.800.000 ₫
Bếp chiên nhúng gas Rinnai RFA-327GRinnai—49.750.000 ₫
Bếp chiên nhúng điện 30 lít HappysHappys30 lít52.600.000 ₫
Bếp chiên nhúng gas Grand Woosung GW-GF601PGrand Woosung—59.310.000 ₫
Bếp chiên nhúng điện Berjaya SDF12Berjaya—59.310.000 ₫
Bếp chiên nhúng điện đơn Berjaya FSSDF12Berjaya—59.310.000 ₫
Bếp chiên nhúng điện Grand Woosung GW-EF712Grand Woosung—119.450.000 ₫
Bếp chiên nhúng gas Grand Woosung GW-GF451PGrand Woosung—122.490.000 ₫
Bếp chiên nhúng điện 10L H&C WZ-DZL-Q1H&C10 lít122.490.000 ₫
Bếp chiên nhúng điện đôi Berjaya DF11D-17Berjaya—Liên hệ báo giá
Bếp chiên nhúng đôi dùng điện Berjaya SDF12DBerjaya—Liên hệ báo giá
Bếp chiên phẳng dùng điện Berjaya EG-3500Berjaya—25.870.000 ₫
Bếp chiên phẳng nhám dùng gas Berjaya GG2BHR-17Berjaya—28.150.000 ₫
Bếp chiên phẳng dùng điện Berjaya EG5250-17Berjaya—32.300.000 ₫
Bếp chiên đôi 12L Bavisun FY-82Bavisun12 lít36.420.000 ₫
Bếp chiên phẳng dùng điện Berjaya EG3500-17Berjaya—39.850.000 ₫
Bếp chiên phẳng dùng gas Ozti OGG 4070Ozti—47.800.000 ₫
Bếp chiên nhám đơn dùng điện Ozti OGE 4070 NOzti—50.400.000 ₫
Bếp chiên phẳng dùng điện Berjaya EG3500FS-17Berjaya—50.400.000 ₫
Bếp chiên phẳng dùng gas Berjaya GG3B-17Berjaya—65.170.000 ₫
Bếp chiên nhám dùng gas——Liên hệ báo giá
Bếp chiên phẳng dùng gas Berjaya GG2B-17Berjaya—Liên hệ báo giá
Bếp chiên tách dầu 35L dùng gas—35 lít17.200.000 ₫
Bếp chiên tách dầu 18L điện JBT 18—18 lít33.850.000 ₫
Bếp chiên tách dầu điện 16L—16 lít85.150.000 ₫
Bếp chiên tách dầu 18L dùng điện—18 lítLiên hệ báo giá
Bếp chiên tách dầu 50L dùng điện—50 lítLiên hệ báo giá
Bếp gas công nghiệp 4 họng gang Windo-414Windo4 họng14.880.000 ₫
Bếp gas công nghiệp 6 họng gang Windo-612Windo6 họng19.960.000 ₫
Bếp gas công nghiệp 10 họng WindoWindo10 họng37.920.000 ₫
Bếp gas công nghiệp 8 họng gang Windo-812Windo8 họng43.360.000 ₫
Bếp gas công nghiệp Windo 280CWindo—43.360.000 ₫
Bếp gas công nghiệp khè Windo 168 TWWindo—59.880.000 ₫
Bếp dàn công nghiệp 1 họng to 6 họng nhỏ—1 họng63.500.000 ₫
Bếp biogas WindoWindo—67.570.000 ₫
Bếp gas công nghiệp 4 họng Windo 418Windo4 họng67.570.000 ₫
Bếp gas công nghiệp 6 họng WindoWindo6 họng67.570.000 ₫
Bếp gas công nghiệp khè 3 họng Windo – 38Windo3 họng67.570.000 ₫
Bếp gas công nghiệp 4 họng WindoWindo4 họngLiên hệ báo giá
Bếp gas công nghiệp 8 họng WindoWindo8 họngLiên hệ báo giá
Bếp gas công nghiệp Windo 200CWindo—Liên hệ báo giá
Bếp gas công nghiệp khè 4 họng Windo – 48Windo4 họngLiên hệ báo giá
Bếp gas công nghiệp thấp áp 4 họng gang Windo – 412Windo4 họngLiên hệ báo giá
Bếp khè gas công nghiệp lửa mồi Windo 7BWindo—Liên hệ báo giá
Bếp hầm đôi họng đất——23.300.000 ₫
Bếp hầm đơn họng gang không quạt——29.980.000 ₫
Bếp hầm đơn họng wonderful có vòi nước——74.280.000 ₫
Bếp nướng than đá dùng gas Eagle GB3BEagle—28.150.000 ₫
Bếp nướng gas 3 họng Berjaya CB3B-17Berjaya3 họng31.240.000 ₫
Bếp nướng than đá nhân tạo dùng gas Ozti ODG 4070Ozti—39.970.000 ₫
Bếp nướng than đá nhân tạo Berjaya CRB2B-17Berjaya—65.170.000 ₫
Bếp nướng than đá nhân tạo Berjaya CRB3B-17Berjaya—65.170.000 ₫
Giá phẳng inox treo tường 2 tầng——29.450.000 ₫
Giá phẳng inox treo tường 1 tầng——46.450.000 ₫
Giá phẳng inox 4 tầng đục lỗ——67.500.000 ₫
Giá nan 3 tầng——Liên hệ báo giá
Giá nan inox 4 tầng——Liên hệ báo giá
Giá nhỏ để đồ gia vị——Liên hệ báo giá
Bếp từ công nghiệp đơn 15kW mặt phẳng—15 kW16.830.000 ₫
Bếp từ công nghiệp đơn mặt lõm 8kW—8 kW39.500.000 ₫
Bếp từ đơn 3.5kW mặt phẳng—3.5 kW39.850.000 ₫
Bếp từ công nghiệp đơn mặt lõm 15kW—15 kW50.400.000 ₫
Bếp từ công nghiệp đôi 30kW xào trực tiếp Φ800—30 kW54.850.000 ₫
Bếp từ đôi công nghiệp 8kW mặt lõm có bầu nước—8 kW60.860.000 ₫
Bếp từ công nghiệp đơn mặt lõm 5kW—5 kW75.550.000 ₫
Bếp từ công nghiệp mặt lõm đơn 15kW có bầu nước—15 kW122.490.000 ₫
Bếp điện từ công nghiệp 6 vùng nấu LESTOV LT-B300VI-B105Lestov—167.850.000 ₫
Bếp từ công nghiệp mặt lõm đơn 12kW có bầu nước—12 kWLiên hệ báo giá

Thông tin lấy từ tên và giá niêm yết của từng sản phẩm trên website, cập nhật 14/10/2026; chưa gồm VAT, vận chuyển, chương trình riêng. Dấu “—” nghĩa là tên sản phẩm không ghi thông tin đó; giá nhập chưa chuẩn hiển thị “Liên hệ báo giá”. Thông số kỹ thuật chi tiết xem trong trang sản phẩm hoặc hỏi khi nhận báo giá.

Câu hỏi thường gặp về bếp công nghiệp

Bếp Á và bếp Âu khác nhau thế nào?

Bếp Á có họng đốt lớn, lửa mạnh, hợp xào nấu với chảo wok; bếp Âu có nhiều họng nhỏ hơn, thường kèm lò nướng, hợp nấu nhiều món cùng lúc kiểu Âu.

Bếp từ công nghiệp dùng được nồi nào?

Cần nồi chảo nhiễm từ. Bếp mặt lõm hợp chảo đáy cong; bếp mặt phẳng hợp nồi đáy phẳng. Hãy hỏi kỹ khi mua để chọn đúng loại.

Nên chọn bếp chiên nhúng hay bếp chiên phẳng?

Bếp chiên nhúng chiên ngập dầu (khoai, gà, tempura); bếp chiên phẳng có mặt chiên để rán, áp chảo, làm món trên mặt phẳng. Chọn theo món bán chính.

Bếp gas công nghiệp cần lưu ý gì khi lắp?

Cần đường gas đúng loại và áp suất, van an toàn, thông gió và hút khói. Nên để thợ có chuyên môn lắp đặt và kiểm tra rò rỉ.

Bếp công nghiệp có giá bao nhiêu?

Giá phụ thuộc loại bếp, số họng, hãng và nguồn nhiệt; xem bảng giá theo nhóm và bảng chi tiết từng model ở trên, hoặc gọi để nhận báo giá chính xác.

Bếp công nghiệp bảo hành bao lâu?

Thời hạn bảo hành khác nhau theo hãng và model, được ghi trong báo giá và phiếu bảo hành. Xem thêm trang chính sách bảo hành.

Cần cung cấp gì để nhận báo giá bếp?

Loại bếp và số họng mong muốn, nguồn gas hay điện, kích thước chỗ đặt và địa chỉ giao. Có mã model sẵn thì báo giá nhanh hơn.

Nhận báo giá và tư vấn chọn bếp công nghiệp

Gọi hoặc nhắn Zalo 0944 975 886, hoặc để lại thông tin tại trang liên hệ. Khi hỏi giá, nên gửi kèm mã model quan tâm (nếu có), nhu cầu sử dụng, nguồn điện hoặc gas sẵn có và địa chỉ giao hàng. Thông tin về bảo hành, đổi trả và vận chuyển xem tại các trang chính sách.

Bài viết hướng dẫn liên quan